ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眷属
juàn shǔ
gia quyến, thân thuộc, người nhà
Hán việt: quyến thuộc
—

Gợi nhớ

Từ "眷属" (juàn shǔ) mang nghĩa "gia quyến, thân thuộc, người nhà", kết hợp bởi 眷 (juàn - quyến): "quyến thuộc" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眷: Dù đã cuộn hành trang lên đường (龹), đôi mắt (目) vẫn cứ ngoái nhìn lưu luyến những người thân quyến thuộc với lòng nhớ thương (眷). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属).

Thành phần cấu tạo

眷属
juàn shǔ
gia quyến, thân thuộc, người nhà
眷
juàn • quyến
quyến thuộc
龹
Chữ Quyển
Cuộn tròn, quấn quýt / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Đôi mắt ngoái nhìn thương nhớ (phía dưới)
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gia quyến, thân thuộc, người nhà
Ví dụ (3)
yuàn愿tiānxià天下yǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔ有情人终成眷属。
Nguyện cho những người có tình trong thiên hạ đều nên duyên vợ chồng.
May all lovers in the world finally be united in marriage.
zhànluàn战乱zhōng中,xǔduō许多rén人yǔ与jiāzhōng家中de的juànshǔ眷属shīqù失去le了liánxì联系。
Trong chiến tranh, nhiều người đã mất liên lạc với người thân ở nhà.
Amid the chaos of war, many people lost contact with their family dependents at home.
tā他dài带zhe着juànshǔ眷属yìqǐ一起bāndào搬到le了nánfāng南方dìngjū定居。
Anh ấy đã đưa gia quyến cùng chuyển đến miền Nam định cư.
He moved to the south with his family to settle down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây