ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
所属
suǒshǔ
thuộc về, trực thuộc
Hán việt: sở thuộc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "所属" (suǒshǔ) mang nghĩa "thuộc về, trực thuộc", kết hợp bởi 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属).

Thành phần cấu tạo

所属
suǒshǔ
thuộc về, trực thuộc
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thuộc về, trực thuộc
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问nǐ你suǒshǔ所属de的bùmén部门shì是shénme什么?
Xin hỏi bộ phận trực thuộc của bạn là gì?
May I ask which department you belong to?
qǐng请bǎ把zhèxiē这些wénjiàn文件fàngdào放到suǒshǔ所属de的wénjiànjiā文件夹lǐ里。
Vui lòng đặt những tài liệu này vào thư mục trực thuộc của chúng.
Please put these documents into their respective folders.
gāi该gōngsī公司suǒshǔ所属de的jítuán集团shì是yì一jiā家kuàguó跨国qǐyè企业。
Tập đoàn mà công ty này trực thuộc là một doanh nghiệp đa quốc gia.
The group that the company belongs to is a multinational corporation.
měi每gè个rén人dōu都huídào回到le了zìjǐ自己suǒshǔ所属de的gǎngwèi岗位。
Mỗi người đều đã trở về vị trí trực thuộc của mình.
Everyone returned to their respective posts.
zhè这gè个dǎoyǔ岛屿suǒshǔ所属de的guójiā国家shì是yuènán越南。
Quốc gia mà hòn đảo này thuộc về là Việt Nam.
The country this island belongs to is Vietnam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây