ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
同性恋
tóngxìngliàn
đồng tính luyến ái, người đồng tính
Hán việt: đồng tính luyến
—

Gợi nhớ

Từ "同性恋" (tóngxìngliàn) mang nghĩa "đồng tính luyến ái, người đồng tính", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

同性恋
tóngxìngliàn
đồng tính luyến ái, người đồng tính
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồng tính luyến ái, người đồng tính
Ví dụ (3)
shèhuì社会yīnggāi应该jǐyǔ给予tóngxìngliàn同性恋qúntǐ群体gèngduō更多de的lǐjiě理解hé和zūnzhòng尊重。
Xã hội nên dành cho cộng đồng đồng tính sự thấu hiểu và tôn trọng nhiều hơn.
Society should give the homosexual community more understanding and respect.
xǔduō许多guójiā国家yǐjīng已经chéngrèn承认le了tóngxìngliàn同性恋hūnyīn婚姻de的héfǎxìng合法性。
Nhiều quốc gia đã thừa nhận tính hợp pháp của hôn nhân đồng tính.
Many countries have recognized the legality of same-sex marriage.
tā他tǎnrán坦然chéngrèn承认le了zìjǐ自己shì是tóngxìngliàn同性恋de的shìshí事实。
Anh ấy thản nhiên thừa nhận sự thật bản thân là người đồng tính.
He calmly acknowledged the fact that he is gay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây