ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
概略
gài lüè
sơ lược, khái quát, tóm tắt
Hán việt: khái lược
—

Gợi nhớ

Từ "概略" (gài lüè) mang nghĩa "sơ lược, khái quát, tóm tắt", kết hợp bởi 概 (gài - khái): "khái quát" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 概: Dùng thanh gỗ (木) gạt phẳng miệng đấu đong thóc khi đã đầy (既) để ước lượng đại khái, khái quát toàn bộ (概). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Thành phần cấu tạo

概略
gài lüè
sơ lược, khái quát, tóm tắt
概
gài • khái
khái quát
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sơ lược, khái quát, tóm tắt
Ví dụ (3)
zài在huìyì会议kāishǐ开始qián前,tā他xiàng向dàjiā大家zuò做le了yí一gè个gàilüè概略de的jièshào介绍。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, anh ấy đã giới thiệu sơ lược cho mọi người.
Before the meeting began, he gave everyone a brief overview.
wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过zhè这zhāng张túbiǎo图表,liǎojiě了解xiàngmù项目jìnzhǎn进展de的gàilüè概略qíngkuàng情况。
Chúng ta có thể thông qua biểu đồ này để hiểu tình hình khái quát về tiến độ dự án.
We can get a general idea of the project's progress through this chart.
zhè这běn本shū书tígōng提供le了yí一gè个guānyú关于gǔdài古代lìshǐ历史de的gàilüè概略kuāngjià框架。
Cuốn sách này cung cấp một khung sườn sơ lược về lịch sử cổ đại.
This book provides a general framework of ancient history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây