ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
概念股
gàiniàngǔ
Cổ phiếu khái niệm
Hán việt: khái niệm cổ
—

Gợi nhớ

Từ "概念股" (gàiniàngǔ) mang nghĩa "Cổ phiếu khái niệm", kết hợp bởi 概 (gài - khái): "khái quát" + 念 (niàn - niệm): "đọc thành tiếng" + 股 (gǔ - cổ): "đùi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 概: Dùng thanh gỗ (木) gạt phẳng miệng đấu đong thóc khi đã đầy (既) để ước lượng đại khái, khái quát toàn bộ (概). • Chữ 念: Ngay giây phút hiện tại (今), trái tim (心) vẫn luôn tưởng nhớ và thành tâm đọc thành tiếng từng lời ghi khắc trong lòng (念). • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股).

Thành phần cấu tạo

概念股
gàiniàngǔ
Cổ phiếu khái niệm
概
gài • khái
khái quát
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)
念
niàn • niệm
đọc thành tiếng
今
Kim
Bây giờ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cổ phiếu khái niệm
Ví dụ (3)
réngōngzhìnéng人工智能gàiniàngǔ概念股jìnqī近期shòudào受到le了shìchǎng市场de的zhuīpěng追捧。
Cổ phiếu khái niệm trí tuệ nhân tạo gần đây được thị trường săn đón.
Artificial intelligence concept stocks have been sought after by the market recently.
chǎozuò炒作gàiniàngǔ概念股cúnzài存在jiào较gāo高de的huí回diào调fēngxiǎn风险。
Đầu cơ cổ phiếu khái niệm tiềm ẩn rủi ro điều chỉnh khá cao.
Speculating on concept stocks carries a high risk of price correction.
tóuzī投资gàiniàngǔ概念股xūyào需要zǐxì仔细zhēnbié甄别gōngsī公司de的zhēnshí真实yèjì业绩。
Đầu tư cổ phiếu khái niệm cần thẩm định kỹ hiệu quả kinh doanh thực tế của công ty.
Investing in concept stocks requires careful assessment of the company's real performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây