ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股市
gǔshì
Thị trường chứng khoán
Hán việt: cổ thị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "股市" (gǔshì) mang nghĩa "Thị trường chứng khoán", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 市 (shì - thị): "Thành phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市).

Thành phần cấu tạo

股市
gǔshì
Thị trường chứng khoán
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị trường chứng khoán
Ví dụ (3)
gǔshì股市jīntiān今天xiàjiàng下降míngxiǎn明显。
Thị trường chứng khoán hôm nay giảm rõ rệt.
The stock market dropped significantly today.
tóuzīzhě投资者hěn很guānzhù关注gǔshì股市biànhuà变化。
Nhà đầu tư rất quan tâm đến biến động thị trường chứng khoán.
Investors pay close attention to stock market changes.
gǔshì股市fēngxiǎn风险bù不néng能hūshì忽视。
Rủi ro thị trường chứng khoán không thể xem nhẹ.
Stock market risks cannot be ignored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây