股市
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "股市" (gǔshì) mang nghĩa "Thị trường chứng khoán", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 市 (shì - thị): "Thành phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 股市
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thị trường chứng khoán
Ví dụ (3)
股市今天下降明显。
Thị trường chứng khoán hôm nay giảm rõ rệt.
The stock market dropped significantly today.
投资者很关注股市变化。
Nhà đầu tư rất quan tâm đến biến động thị trường chứng khoán.
Investors pay close attention to stock market changes.
股市风险不能忽视。
Rủi ro thị trường chứng khoán không thể xem nhẹ.
Stock market risks cannot be ignored.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây