股份公司
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "股份公司" (gǔfèn gōngsī) mang nghĩa "Công ty cổ phần", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 份 (fèn - phần): "phần" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 股份公司
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty cổ phần
Ví dụ (3)
股份公司可以发行股票。
Công ty cổ phần có thể phát hành cổ phiếu.
A joint-stock company can issue shares.
这家股份公司准备上市。
Công ty cổ phần này chuẩn bị niêm yết.
This joint-stock company is preparing to go public.
股份公司的股东参加了会议。
Cổ đông của công ty cổ phần đã tham gia cuộc họp.
Shareholders of the joint-stock company attended the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây