ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股份公司
gǔfèn gōngsī
Công ty cổ phần
Hán việt: cổ phần công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "股份公司" (gǔfèn gōngsī) mang nghĩa "Công ty cổ phần", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 份 (fèn - phần): "phần" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

股份公司
gǔfèn gōngsī
Công ty cổ phần
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty cổ phần
Ví dụ (3)
gǔfèn股份gōngsī公司kěyǐ可以fāxíng发行gǔpiào股票。
Công ty cổ phần có thể phát hành cổ phiếu.
A joint-stock company can issue shares.
zhè这jiā家gǔfèn股份gōngsī公司zhǔnbèi准备shàngshì上市。
Công ty cổ phần này chuẩn bị niêm yết.
This joint-stock company is preparing to go public.
gǔfèn股份gōngsī公司de的gǔdōng股东cānjiā参加le了huìyì会议。
Cổ đông của công ty cổ phần đã tham gia cuộc họp.
Shareholders of the joint-stock company attended the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây