ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股
gǔ
cổ phần, cổ phiếu, phần hùn.
Hán việt: cổ
ノフ一一ノフフ丶
8
HSK 4-5
—

Gợi nhớ

Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股).

Thành phần cấu tạo

股
gǔ
đùi; cổ phần; luồng
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

股gǔ

Dùng cho vật thành sợi, dòng chảy, luồng khí, mùi vị, sức lực hoặc toán người (thường mang nghĩa xấu).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai sợi chỉ
liǎng两gǔ股xiàn线
Hai sợi chỉ
Một dòng nước suối
yì一gǔ股quánshuǐ泉水
Một dòng nước suối
Vài sợi dây thừng
jǐ几gǔ股shéngzi绳子
Vài sợi dây thừng
Một mùi
yì一gǔ股qìwèi气味
Một mùi
Một luồng gió
yì一gǔ股fēng风
Một luồng gió
Một nguồn sức lực
yì一gǔ股lìqi力气
Một nguồn sức lực
Một thế lực
yì一gǔ股shìlì势力
Một thế lực
Một nguồn nhiệt huyết
yì一gǔ股rèqíng热情
Một nguồn nhiệt huyết
Một tinh thần hăng say làm việc
yì一gǔ股gànjìn干劲
Một tinh thần hăng say làm việc
Một luồng khí thế
yì一gǔ股qìshì气势
Một luồng khí thế
Một tinh thần hăng hái
yì一gǔ股jìntóu劲头
Một tinh thần hăng hái
Một nguồn tiềm năng
yì一gǔ股qiánlì潜力
Một nguồn tiềm năng
Một nguồn sức mạnh
yì一gǔ股lìliàng力量
Một nguồn sức mạnh
Một toán quân địch
yì一gǔ股dírén敌人
Một toán quân địch
Một toán thổ phỉ
yì一gǔ股fěitú匪徒
Một toán thổ phỉ

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:cổ phần, cổ phiếu, phần hùn.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在gǔshì股市mǎi买le了jǐ几zhī只gǔ股。
Tôi đã mua mấy mã cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
I bought several stocks on the stock market.
tā他shì是zhè这jiā家gōngsī公司de的dà大gǔdōng股东。
Ông ấy là cổ đông lớn của công ty này.
He is a major shareholder of this company.
nǐ你xiǎng想rù入gǔ股ma吗?
Bạn có muốn góp vốn (nhập cổ phần) không?
Do you want to buy shares?
zhè这zhī只gǔpiào股票zhǎng涨le了hěn很duō多。
Cổ phiếu này đã tăng giá rất nhiều.
This stock has gone up a lot.
gǔshì股市yǒu有fēngxiǎn风险,tóuzī投资xū需jǐnshèn谨慎。
Thị trường chứng khoán có rủi ro, đầu tư cần thận trọng.
The stock market involves risks, so invest with caution.
2
lượng từ
Nghĩa:luống, làn, mùi (khí/hương), nguồn (sức mạnh), đám/tốp (người - nghĩa xấu).
Ví dụ (5)
yì一gǔ股nuǎnliú暖流yǒng涌shàng上xīntóu心头。
Một làn (luồng) hơi ấm dâng lên trong lòng.
A warm feeling welled up in my heart.
wū屋lǐ里yǒu有yì一gǔ股guài怪wèir味儿。
Trong phòng có một mùi là lạ.
There is a strange smell in the room.
cóng从ménfèng门缝lǐ里chuī吹jìnlái进来yì一gǔ股lěngfēng冷风。
Một luồng gió lạnh thổi vào từ khe cửa.
A gust of cold wind blew in through the crack in the door.
wǒmen我们yào要níng拧chéng成yì一gǔ股shéng绳。
Chúng ta phải xoắn lại thành một sợi thừng (đoàn kết một lòng).
We need to unite as one.
tā他shēn身shàng上yǒu有yì一gǔ股jìnr劲儿,cóngbù从不fúshū服输。
Trên người anh ấy có một nguồn sức mạnh, không bao giờ chịu thua.
He has a lot of grit and never admits defeat.
3
danh từ
Nghĩa:đùi, phần trên của chân.
Ví dụ (3)
gǔrén古人jiànyìyǒngwéi见义勇为,shènzhì甚至yuànyì愿意gē割gǔ股liáo疗qīn亲。
Người xưa thấy việc nghĩa hăng hái làm, thậm chí sẵn sàng cắt thịt đùi để cứu chữa người thân.
The ancients acted bravely for a just cause, and were even willing to cut flesh from their own thighs to heal their parents.
gǔ股bù部jīròu肌肉xūyào需要fàngsōng放松。
Cơ vùng đùi cần được thả lỏng.
The thigh muscles need to be relaxed.
yùndòng运动hòu后tā他juéde觉得tuǐ腿gǔ股suān酸。
Sau khi vận động, anh ấy thấy phần đùi mỏi.
His thighs felt sore after exercising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây