ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股东账
gǔdōngzhàng
sổ cái cổ đông
Hán việt: cổ đông trướng
—

Gợi nhớ

Từ "股东账" (gǔdōngzhàng) mang nghĩa "sổ cái cổ đông", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

股东账
gǔdōngzhàng
sổ cái cổ đông
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ cái cổ đông
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对gǔdōng股东zhàng帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái cổ đông.
The accountant is checking the stockholders' ledger.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gǔdōng股东zhàng帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái cổ đông.
The stockholders' ledger needs to be listed in the report.
gǔdōng股东zhàng帐xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ cái cổ đông cần trưởng bộ phận xác nhận.
The stockholders' ledger requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây