ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结账
jiézhàng
thanh toán, tính tiền, trả tiền, quyết toán.
Hán việt: kết trướng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "结账" (jiézhàng) mang nghĩa "thanh toán", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

结账
jiézhàng
thanh toán
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thanh toán, tính tiền, trả tiền, quyết toán.
Ví dụ (5)
fúwùyuán服务员,wǒmen我们yào要jiézhàng结账。
Phục vụ, chúng tôi muốn thanh toán.
Waiter, we'd like to pay the bill.
qǐngwèn请问zài在nǎlǐ哪里jiézhàng结账?
Xin hỏi thanh toán ở đâu ạ?
Excuse me, where do I pay?
zhè这dùn顿fàn饭wǒ我lái来jiézhàng结账,nǐ你bié别gēn跟wǒ我qiǎng抢。
Bữa này để tôi thanh toán, bạn đừng tranh với tôi.
This meal is on me—don't fight me for the bill.
nǐ你kěyǐ可以yòng用wēixìn微信huò或zhīfùbǎo支付宝jiézhàng结账。
Bạn có thể thanh toán bằng WeChat hoặc Alipay.
You can pay with WeChat Pay or Alipay.
yuèdǐ月底le了,gōngsī公司cáiwù财务zhèngzài正在máng忙zhe着jiézhàng结账。
Cuối tháng rồi, kế toán công ty đang bận rộn quyết toán sổ sách.
It's the end of the month, and the company's finance department is busy closing the books.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây