ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冻结账户
dòngjié zhànghù
Phong tỏa tài khoản
Hán việt: đông kết trướng hộ
—

Gợi nhớ

Từ "冻结账户" (dòngjié zhànghù) nghĩa là "Phong tỏa tài khoản", ghép bởi: 冻 (dòng): Đóng băng + 结 (jié / jiē): buộc + 账 (zhàng): tài khoản + 户 (hù): Cửa một cánh.

Thành phần cấu tạo

冻结账户
dòngjié zhànghù
Phong tỏa tài khoản
冫
东
纟
吉
贝
长

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phong tỏa tài khoản
Ví dụ (3)
yīn因shèjí涉及yìqǐ一起zhàpiàn'àn诈骗案,gōng'ān公安jīguān机关yāoqiú要求yínháng银行jǐnjí紧急dòngjié冻结zhànghù账户。
Do liên quan đến một vụ án lừa đảo, cơ quan công an yêu cầu ngân hàng phong tỏa tài khoản khẩn cấp.
Due to involvement in a fraud case, the public security authorities required the bank to urgently freeze the account.
rúguǒ如果liánxù连续shū输cuò错sān三cì次mìmǎ密码,yínháng银行xìtǒng系统huì会zìdòng自动dòngjié冻结zhànghù账户。
Nếu nhập sai mật khẩu 3 lần liên tiếp, hệ thống ngân hàng sẽ tự động phong tỏa tài khoản.
If you enter the wrong password three times in a row, the bank system will automatically freeze the account.
bèi被dòngjié冻结zhànghù账户chíyǒurén持有人wúfǎ无法jìnxíng进行rènhé任何xiàn线shàng上zhuǎnzhàng转账hé和qǔkuǎn取款yèwù业务。
Chủ tài khoản bị phong tỏa không thể thực hiện bất kỳ giao dịch chuyển khoản trực tuyến hay rút tiền nào.
The holder of a frozen account cannot perform any online transfer or withdrawal transactions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây