ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
往来结账
wǎnglái jiézhàng
quyết toán sổ sách vãng lai
Hán việt: vãng lai kết trướng
—

Gợi nhớ

Từ "往来结账" (wǎnglái jiézhàng) mang nghĩa "quyết toán sổ sách vãng lai", kết hợp bởi 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 来 (lái - lai): "đến" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

往来结账
wǎnglái jiézhàng
quyết toán sổ sách vãng lai
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Câu ví dụ (8)

duì对wǒ我láishuō来说,zhè这gè个gōngzuò工作tài太nán难le了。
Đối với tôi, công việc này quá khó.
For me, this job is too difficult.
hánguóyǔ韩国语de的fāyīn发音duì对wǒ我láishuō来说hěn很nán难。
Phát âm tiếng Hàn đối với tôi rất khó.
The pronunciation of Korean is very difficult for me.
zuótiān昨天nǐ你wèishénme为什么méi没lái来?
Hôm qua bạn tại sao không đến?
Why didn't you come yesterday?
tāmen他们jǐdiǎn几点lái来?
Họ đến lúc mấy giờ?
What time will they come?
nǐ你cóng从nàr那儿lái来de的?
Bạn đến từ đâu?
Where did you come from?
wǒ我míngtiān明天bù不lái来。
Tôi không đến vào ngày mai.
I won't come tomorrow.
huìyì会议jiéshù结束hòu后,wǒmen我们hùxiāng互相shuō说zàijiàn再见。
Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng tôi chào tạm biệt nhau.
After the meeting ended, we said goodbye to each other.
qǐngjìn请进lái来。
Mời vào.
Please come in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây