ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股东
gǔdōng
cổ đông, người nắm giữ cổ phần.
Hán việt: cổ đông
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "股东" (gǔdōng) mang nghĩa "Cổ đông", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 东 (dōng - đông): "Phương đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东).

Thành phần cấu tạo

股东
gǔdōng
Cổ đông
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cổ đông, người nắm giữ cổ phần.
Ví dụ (5)
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会zhàokāi召开yí一cì次gǔdōng股东dàhuì大会。
Công ty mỗi năm đều tổ chức đại hội cổ đông một lần.
The company holds a shareholders' meeting once a year.
tā他shì是zhè这jiā家shàngshì上市gōngsī公司de的zuì最dà大gǔdōng股东。
Ông ấy là cổ đông lớn nhất của công ty niêm yết này.
He is the largest shareholder of this listed company.
wǒmen我们yào要wéihù维护zhōngxiǎo中小gǔdōng股东de的héfǎ合法quányì权益。
Chúng ta phải bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các cổ đông vừa và nhỏ.
We must safeguard the lawful rights and interests of small and medium shareholders.
rúguǒ如果gōngsī公司yínglì盈利,gǔdōng股东men们kěyǐ可以huòdé获得fēnhóng分红。
Nếu công ty có lãi, các cổ đông có thể nhận được tiền chia cổ tức (hoa hồng).
If the company makes a profit, the shareholders can receive dividends.
gǔdōng股东yǒuquán有权cháyuè查阅gōngsī公司de的cáiwù财务bàogào报告。
Cổ đông có quyền tra cứu báo cáo tài chính của công ty.
Shareholders have the right to review the company's financial reports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây