ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大股东
dàgǔdōng
Cổ đông lớn / Cổ đông chi phối
Hán việt: đại cổ đông
—

Gợi nhớ

Từ "大股东" (dàgǔdōng) mang nghĩa "Cổ đông lớn / Cổ đông chi phối", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 东 (dōng - đông): "Phương đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东).

Thành phần cấu tạo

大股东
dàgǔdōng
Cổ đông lớn / Cổ đông chi phối
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổ đông lớn / Cổ đông chi phối
Ví dụ (3)
zuòwéi作为gōngsī公司de的dìyī第一dà大gǔdōng股东,tā他yōngyǒu拥有yíbàn一半yǐshàng以上de的biǎojuéquán表决权。
Với tư cách là cổ đông lớn thứ nhất của công ty, ông ấy sở hữu trên một nửa quyền biểu quyết.
As the company's largest shareholder, he holds more than half of the voting rights.
gōngsīfǎ公司法guīdìng规定,dà大gǔdōng股东bù不de得lànyòng滥用quánlì权利sǔnhài损害gōngsī公司hé和qítā其他gǔdōng股东de的lìyì利益。
Luật doanh nghiệp quy định cổ đông lớn không được lạm dụng quyền hạn gây tổn hại lợi ích của công ty và các cổ đông khác.
Company law stipulates that major shareholders must not abuse their rights to harm the interests of the company and other shareholders.
jǐ几wèi位dà大gǔdōng股东juédìng决定tōngguò通过liánhé联合tóupiào投票lái来fǒujué否决gāixiàng该项zīchǎn资产chóngzǔ重组fāng'àn方案。
Vài cổ đông lớn quyết định thông qua bỏ phiếu liên kết để phủ quyết phương án tái cơ cấu tài sản đó.
Several major shareholders decided to veto the asset restructuring plan through joint voting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây