ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屁股
pìgu
mông, đít, phần sau cùng (của vật).
Hán việt: thí cổ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "屁股" (pìgu) mang nghĩa "mông", kết hợp bởi 屁 (pì - thí): "rắm" + 股 (gǔ - cổ): "đùi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屁: Phía dưới phần thân thể ngồi (尸) có luồng hơi sánh đôi (比) thoát ra ngoài tạo thành tiếng xì hơi, đánh rắm (屁). • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股).

Thành phần cấu tạo

屁股
pìgu
mông
屁
pì • thí
rắm
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (phía dưới)
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mông, đít, phần sau cùng (của vật).
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心shuāi摔le了yì一jiāo跤,pìgǔ屁股zhuódì着地。
Anh ấy vô ý bị ngã một cái, mông đập xuống đất.
He accidentally fell and landed on his butt.
xiǎoháizi小孩子bù不tīnghuà听话,bàba爸爸dǎ打le了tā他jǐ几xià下pìgǔ屁股。
Đứa nhỏ không nghe lời, bố đã phát cho nó mấy cái vào mông.
The child was being disobedient, so his father spanked him a few times.
hùshi护士zài在bìngrén病人de的pìgǔ屁股shàng上dǎ打le了yìzhēn一针。
Y tá đã tiêm một mũi vào mông bệnh nhân.
The nurse gave the patient an injection in the buttock.
bié别zǒng总zuò坐zhe着bú不dòng动,nuó挪nuó挪nǐ你de的pìgǔ屁股。
Đừng có ngồi lỳ một chỗ mãi, nhấc cái mông lên (vận động) chút đi.
Don't just sit there all the time—move your butt a little.
dì地shàng上quán全shì是yān烟pìgǔ屁股,zàng脏sǐ死le了。
Trên đất toàn là đầu mẩu thuốc lá, bẩn chết đi được.
The ground is covered with cigarette butts. It's filthy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây