ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一屁股
yí pì gǔ
ngồi phịch xuống, hoặc mang một đống nợ
Hán việt: nhất thí cổ
—

Gợi nhớ

Từ "一屁股" (yí pì gǔ) mang nghĩa "ngồi phịch xuống, hoặc mang một đống nợ", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 屁 (pì - thí): "rắm" + 股 (gǔ - cổ): "đùi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 屁: Phía dưới phần thân thể ngồi (尸) có luồng hơi sánh đôi (比) thoát ra ngoài tạo thành tiếng xì hơi, đánh rắm (屁). • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股).

Thành phần cấu tạo

一屁股
yí pì gǔ
ngồi phịch xuống, hoặc mang một đống nợ
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
屁
pì • thí
rắm
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (phía dưới)
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:ngồi phịch xuống, hoặc mang một đống nợ
Ví dụ (3)
tā他tài太lèi累le了,yí一pìgǔ屁股zuò坐zài在dì地shàng上dòngtán动弹bù不dé得。
Anh ấy mệt quá, ngồi phịch một cái xuống đất không thể động đậy nổi.
He was so exhausted that he plopped down on the ground, unable to move.
yīnwèi因为tóuzī投资shībài失败,tā他qiàn欠le了yí一pìgǔ屁股zhài债。
Vì đầu tư thất bại, anh ta đã mang một đống nợ nần chồng chất.
Because of the failed investment, he is up to his neck in debt.
háizi孩子yí一pìgǔ屁股zuò坐zài在ní泥kēng坑lǐ里,yīfu衣服quán全zàng脏le了。
Đứa trẻ ngồi bệt một cái xuống vũng bùn, quần áo bẩn hết cả.
The child plopped right down into a mud puddle and got his clothes all dirty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây