ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股份
gǔfèn
cổ phần.
Hán việt: cổ phần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "股份" (gǔfèn) mang nghĩa "cổ phần", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 份 (fèn - phần): "phần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份).

Thành phần cấu tạo

股份
gǔfèn
cổ phần
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cổ phần.
Ví dụ (5)
tā他chíyǒu持有zhè这jiā家gōngsī公司bǎifēnzhīshí百分之十de的gǔfèn股份。
Anh ấy nắm giữ 10% cổ phần của công ty này.
He holds a ten percent stake in this company.
zhè这shì是yì一jiā家zhùmíng著名de的gǔfèn股份yǒuxiàn有限gōngsī公司。
Đây là một công ty cổ phần hữu hạn nổi tiếng.
This is a well-known joint-stock limited company.
wèile为了róngzī融资,gōngsī公司juédìng决定chūshòu出售yí一bù部fèn分gǔfèn股份。
Để huy động vốn, công ty quyết định bán ra một phần cổ phần.
To raise funds, the company decided to sell part of its shares.
zuòwéi作为gǔdōng股东,tā他yǒuquán有权cānyù参与gǔfèn股份de的fēnhóng分红。
Là một cổ đông, anh ấy có quyền tham gia chia cổ tức (chia hồng) từ cổ phần.
As a shareholder, he is entitled to participate in the distribution of dividends.
yóuyú由于jīngyíngbúshàn经营不善,gōngsī公司de的gǔfèn股份dàfú大幅biǎnzhí贬值。
Do kinh doanh yếu kém, cổ phần của công ty bị mất giá mạnh.
Due to poor management, the company's shares depreciated sharply.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây