贾
一丨フ丨丨一丨フノ丶
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Trải tấm khăn che hàng hóa (覀) ở trên và bày tiền bạc, châu báu (贝) ở dưới để giao dịch là hình ảnh người thương nhân buôn bán (贾).
Thành phần cấu tạo
贾
thương nhân, buôn bán; họ Giả
覀
Bộ Á (trên)
Che đậy, phía tây / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / động từ (đọc 'gǔ')
Nghĩa:thương nhân, buôn bán; họ Giả
Ví dụ (5)
古代有很多富有的商贾。
Thời cổ đại có rất nhiều thương gia giàu có.
In ancient times, there were many wealthy merchants.
他是一位在商界很有名气的巨贾。
Ông ấy là một đại thương gia rất nổi tiếng trong giới kinh doanh.
He is a well-known magnate in the business world.
丝绸之路上有许多来自西域的贾客。
Trên Con đường Tơ lụa có rất nhiều khách buôn đến từ Tây Vực.
There were many merchant travelers from the Western Regions along the Silk Road.
俗话说,多财善贾,资金充裕做生意就容易多了。
Tục ngữ có câu, nhiều tiền dễ buôn bán (đa tài thiện cổ), vốn liếng dồi dào thì làm ăn dễ dàng hơn nhiều.
As the saying goes, with ample capital, doing business becomes much easier.
无论是行商还是坐贾,都必须讲究诚信。
Bất kể là người buôn bán nay đây mai đó hay thương gia có cửa tiệm cố định, đều phải coi trọng chữ tín.
Whether one is a traveling merchant or a shopkeeper, honesty is essential.
2
danh từ riêng (đọc 'jiǎ')
Nghĩa:họ Giả
Ví dụ (3)
我们部门新来的经理姓贾,办事非常干练。
Người quản lý mới đến của bộ phận chúng tôi họ Giả, giải quyết công việc rất tháo vát.
The new manager in our department is surnamed Jia, and he handles things very capably.
贾老师今天来了。
Thầy Giả hôm nay đến rồi.
Teacher Jia came today.
我认识一位姓贾的朋友。
Tôi quen một người bạn họ Giả.
I know a friend surnamed Jia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây