纪念品
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "纪念品" (jìniànpǐn) nghĩa là "Đồ lưu niệm, vật kỷ niệm", ghép bởi: 纪 (jì): kỷ luật + 念 (niàn): đọc thành tiếng + 品 (pǐn): Sản phẩm.
Thành phần cấu tạo
纪念品
Đồ lưu niệm, vật kỷ niệm
纟
己
今
心
口
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồ lưu niệm, vật kỷ niệm.
Ví dụ (3)
我给朋友买了纪念品。
Tôi mua quà lưu niệm cho bạn.
I bought souvenirs for my friends.
这个纪念品很有当地特色。
Món quà lưu niệm này rất có đặc trưng địa phương.
This souvenir has a strong local character.
旅行结束前,她挑选纪念品。
Trước khi chuyến du lịch kết thúc, cô ấy chọn quà lưu niệm.
Before the trip ended, she picked out some souvenirs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây