ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪念品
jìniànpǐn
đồ lưu niệm, vật kỷ niệm.
Hán việt: kỷ niệm phẩm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "纪念品" (jìniànpǐn) nghĩa là "Đồ lưu niệm, vật kỷ niệm", ghép bởi: 纪 (jì): kỷ luật + 念 (niàn): đọc thành tiếng + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

纪念品
jìniànpǐn
Đồ lưu niệm, vật kỷ niệm
纟
己
今
心
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ lưu niệm, vật kỷ niệm.
Ví dụ (3)
wǒ我gěi给péngyou朋友mǎi买le了jìniànpǐn纪念品。
Tôi mua quà lưu niệm cho bạn.
I bought souvenirs for my friends.
zhè这gè个jìniànpǐn纪念品hěn很yǒu有dāngdì当地tèsè特色。
Món quà lưu niệm này rất có đặc trưng địa phương.
This souvenir has a strong local character.
lǚxíng旅行jiéshù结束qián前,tā她tiāoxuǎn挑选jìniànpǐn纪念品。
Trước khi chuyến du lịch kết thúc, cô ấy chọn quà lưu niệm.
Before the trip ended, she picked out some souvenirs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây