ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法纪
fǎjì
Kỷ luật, trật tự
Hán việt: pháp kỷ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mọi người đều tuân thủ phép nước công minh (法: nước 氵 cuốn đi 去 điều xấu) và tự rèn giũa bản thân (己) nghiêm ngặt như sợi tơ đan (纟) vào khuôn phép (纪), xã hội sẽ giữ vững được "kỷ luật, trật tự" (法纪 - pháp kỷ).

Thành phần cấu tạo

法纪
fǎjì
Kỷ luật, trật tự
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỷ luật, trật tự
Ví dụ (3)
dǎngyuán党员yào要zūnshǒu遵守fǎjì法纪。
Đảng viên phải tuân thủ pháp luật và kỷ luật.
Party members must abide by laws and discipline.
pòhuài破坏fǎjì法纪huì会shòudào受到chǔfá处罚。
Phá hoại kỷ cương pháp luật sẽ bị xử phạt.
Violating laws and discipline will be punished.
xuéxiào学校qiángdiào强调fǎjì法纪jiàoyù教育。
Nhà trường nhấn mạnh giáo dục kỷ luật pháp luật.
The school emphasizes education on law and discipline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây