法纪
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mọi người đều tuân thủ phép nước công minh (法: nước 氵 cuốn đi 去 điều xấu) và tự rèn giũa bản thân (己) nghiêm ngặt như sợi tơ đan (纟) vào khuôn phép (纪), xã hội sẽ giữ vững được "kỷ luật, trật tự" (法纪 - pháp kỷ).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 法纪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỷ luật, trật tự
Ví dụ (3)
党员要遵守法纪。
Đảng viên phải tuân thủ pháp luật và kỷ luật.
Party members must abide by laws and discipline.
破坏法纪会受到处罚。
Phá hoại kỷ cương pháp luật sẽ bị xử phạt.
Violating laws and discipline will be punished.
学校强调法纪教育。
Nhà trường nhấn mạnh giáo dục kỷ luật pháp luật.
The school emphasizes education on law and discipline.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây