ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
观念
guānniàn
quan niệm, ý niệm, khái niệm, tư tưởng.
Hán việt: quan niệm
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "观念" (guānniàn) mang nghĩa "Quan niệm, ý niệm", kết hợp bởi 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 念 (niàn - niệm): "đọc thành tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 念: Ngay giây phút hiện tại (今), trái tim (心) vẫn luôn tưởng nhớ và thành tâm đọc thành tiếng từng lời ghi khắc trong lòng (念).

Thành phần cấu tạo

观念
guānniàn
Quan niệm, ý niệm
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
念
niàn • niệm
đọc thành tiếng
今
Kim
Bây giờ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan niệm, ý niệm, khái niệm, tư tưởng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要gǎibiàn改变luòhòu落后de的jiù旧guānniàn观念。
Chúng ta phải thay đổi những quan niệm cũ kỹ lạc hậu.
We need to change outdated old ideas.
tā他de的shíjiān时间guānniàn观念hěn很qiáng强,cóngbù从不chídào迟到。
Khái niệm về thời gian của anh ấy rất mạnh (rất đúng giờ), không bao giờ đến muộn.
He has a strong sense of time and is never late.
lǎoyíbèi老一辈hé和niánqīngrén年轻人de的xiāofèi消费guānniàn观念bù不yíyàng一样。
Quan niệm tiêu dùng của thế hệ trước và giới trẻ không giống nhau.
The older generation and young people have different views on consumption.
zhè这zhǒng种guānniàn观念yǐjīng已经gēnshēndìgù根深蒂固le了。
Quan niệm này đã ăn sâu bám rễ rồi.
This way of thinking has already become deeply rooted.
wǒmen我们yào要shùlì树立zhèngquè正确de的jiātíng家庭guānniàn观念。
Chúng ta phải xây dựng quan niệm về gia đình đúng đắn.
We must establish a correct view of family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây