ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信念
xìnniàn
niềm tin, đức tin, lòng tin kiên định, lý tưởng.
Hán việt: tín niệm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "信念" (xìnniàn) mang nghĩa "niềm tin", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 念 (niàn - niệm): "đọc thành tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 念: Ngay giây phút hiện tại (今), trái tim (心) vẫn luôn tưởng nhớ và thành tâm đọc thành tiếng từng lời ghi khắc trong lòng (念).

Thành phần cấu tạo

信念
xìnniàn
niềm tin
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
念
niàn • niệm
đọc thành tiếng
今
Kim
Bây giờ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:niềm tin, đức tin, lòng tin kiên định, lý tưởng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiāndìng坚定bìshèng必胜de的xìnniàn信念。
Chúng ta phải kiên định niềm tin tất thắng.
We must strengthen our conviction that victory is certain.
zhèng正shì是zhè这zhǒng种xìnniàn信念zhīchēng支撑tā他dùguò度过le了zuì最jiānnán艰难de的rìzi日子。
Chính niềm tin này đã chống đỡ giúp anh ấy vượt qua những ngày tháng gian khổ nhất.
It was precisely this conviction that sustained him through the hardest days.
tā他shǐzhōng始终bào抱yǒu有yí一gè个xìnniàn信念:zhǐyào只要nǔlì努力jiù就huì会chénggōng成功。
Anh ấy luôn giữ một niềm tin: Chỉ cần nỗ lực thì sẽ thành công.
He always held on to one belief: as long as you work hard, you will succeed.
yí一gè个rén人rúguǒ如果méiyǒu没有xìnniàn信念,jiù就rú如tóngháng同行shī尸zǒu走ròu肉。
Một người nếu không có niềm tin (lý tưởng sống) thì cũng giống như cái xác không hồn.
If a person has no beliefs, he is like a walking corpse.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么cuòzhé挫折,dōu都búyào不要fàngqì放弃xìnniàn信念。
Bất luận gặp phải trắc trở gì cũng đừng từ bỏ niềm tin.
No matter what setbacks you encounter, do not give up your beliefs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây