ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
思念
sīniàn
nhớ nhung, tưởng nhớ, thương nhớ, nỗi nhớ (da diết).
Hán việt: tư niệm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "思念" (sīniàn) nghĩa là "nhớ nhung", ghép bởi: 思 (sī): suy nghĩ + 念 (niàn): đọc thành tiếng.

Thành phần cấu tạo

思念
sīniàn
nhớ nhung
田
心
今

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhớ nhung, tưởng nhớ, thương nhớ, nỗi nhớ (da diết).
Ví dụ (5)
shēn身zài在yìxiāng异乡,tā他wú无shí时wú无kè刻bú不zài在sīniàn思念zhe着gùxiāng故乡de的qīnrén亲人。
Thân ở đất khách, không lúc nào là anh ấy không nhớ nhung người thân ở quê nhà.
Living far from home, he was constantly longing for his loved ones back in his hometown.
zhè这zhǒng种sīniàn思念zhī之qíng情,wúfǎ无法yòng用yǔyán语言lái来biǎodá表达。
Tình cảm nhớ nhung này, không cách nào dùng ngôn ngữ để diễn tả.
This feeling of longing cannot be expressed in words.
qīngmíngjié清明节shì是rénmen人们sīniàn思念hé和jìdiàn祭奠shìqù逝去qīnrén亲人de的rìzi日子。
Tết Thanh Minh là ngày mọi người tưởng nhớ và tế lễ những người thân đã khuất.
Qingming Festival is a day when people remember and mourn their departed loved ones.
tā他duì对yuǎnfāng远方nǚyǒu女友de的sīniàn思念suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移ér而jiāshēn加深。
Nỗi nhớ của anh ấy với bạn gái phương xa ngày càng sâu đậm theo thời gian.
His longing for his girlfriend in the distance deepened as time went by.
zhè这shǒu首shī诗biǎodá表达le了shīrén诗人duì对zǔguó祖国de的shēnqiè深切sīniàn思念。
Bài thơ này bày tỏ nỗi nhớ tổ quốc tha thiết của nhà thơ.
This poem expresses the poet's deep longing for his motherland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây