ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
思念家乡
sī niàn jiā xiāng
nhớ quê hương
Hán việt: tư niệm gia hương
—

Gợi nhớ

Từ "思念家乡" (sī niàn jiā xiāng) mang nghĩa "nhớ quê hương", kết hợp bởi 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 念 (niàn - niệm): "đọc thành tiếng" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 乡 (xiāng - hương): "quê hương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 念: Ngay giây phút hiện tại (今), trái tim (心) vẫn luôn tưởng nhớ và thành tâm đọc thành tiếng từng lời ghi khắc trong lòng (念). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡).

Thành phần cấu tạo

思念家乡
sī niàn jiā xiāng
nhớ quê hương
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
念
niàn • niệm
đọc thành tiếng
今
Kim
Bây giờ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nhớ quê hương
Ví dụ (3)
yìxiāng异乡yóuzi游子géwài格外sīniàn思念jiāxiāng家乡。
Người tha hương xa xứ đặc biệt nhớ quê hương.
Travelers in foreign lands miss their hometowns especially.
tīng听zhe着jiāxiāng家乡de的gēqǔ歌曲,tā他shēnshēn深深de地sīniàn思念jiāxiāng家乡。
Nghe khúc hát quê hương, anh ấy da diết nhớ quê hương.
Listening to songs from home, he deeply missed his hometown.
měi每dào到zhōngqiūjié中秋节,rénmen人们dōu都hěn很sīniàn思念jiāxiāng家乡。
Mỗi dịp Tết Trung thu, mọi người đều rất nhớ quê hương.
Every Mid-Autumn Festival, people miss their hometowns very much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây