ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
思念亲人
sī niàn qīn rén
nhớ thương người thân, hoài niệm gia đình
Hán việt: tư niệm thân nhân
—

Gợi nhớ

Từ "思念亲人" (sī niàn qīn rén) nghĩa là "nhớ thương người thân, hoài niệm gia đình", ghép bởi: 思 (sī): suy nghĩ + 念 (niàn): đọc thành tiếng + 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

思念亲人
sī niàn qīn rén
nhớ thương người thân, hoài niệm gia đình
田
心
今
亲
人

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nhớ thương người thân, hoài niệm gia đình
Ví dụ (3)
měiféng每逢jiājié佳节,shēn身zài在yìxiāng异乡de的rén人gèngjiā更加sīniàn思念qīnrén亲人。
Mỗi dịp lễ tết, người ở nơi đất khách càng thêm nhớ thương người thân.
On holidays, those in foreign lands miss their relatives even more.
tā她dúzì独自kàn看zhe着jiārén家人de的zhàopiān照片,shēnqiè深切de地sīniàn思念qīnrén亲人。
Cô ấy một mình nhìn bức ảnh gia đình, da diết nhớ thương người thân.
Looking at photos of her family alone, she deeply missed her relatives.
yì一fēng封jiāshū家书jìtuō寄托zhe着yóuzi游子sīniàn思念qīnrén亲人de的shēnqíng深情。
Một lá thư nhà gửi gắm tình cảm sâu nặng nhớ thương người thân của đứa con xa xứ.
A letter home carried the wanderer's deep affection of missing relatives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây