ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挂出去
guà chūqù
treo ra ngoài (để khô)
Hán việt: quải xuất khứ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "挂出去" (guà chūqù) mang nghĩa "treo ra ngoài (để khô)", kết hợp bởi 挂 (guà - quải): "treo" + 出 (chū - xuất): "ra" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挂: Đưa bàn tay (扌) nâng chuỗi ngọc khuê quý giá (圭) móc lên vách tường cao để treo, gắn ngay ngắn (挂). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Thành phần cấu tạo

挂出去
guà chūqù
treo ra ngoài (để khô)
挂
guà • quải
treo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:treo ra ngoài (để khô)
Ví dụ (3)
bǎ把shī湿yīfu衣服guà挂chūqù出去shài晒tàiyáng太阳。
Đem quần áo ướt treo ra ngoài phơi nắng.
Hang the wet clothes outside to dry in the sun.
tiānqì天气hǎo好le了,kěyǐ可以bǎ把bèizi被子guà挂chūqù出去。
Thời tiết tốt rồi, có thể đem chăn treo ra ngoài.
Now that the weather is nice, you can hang the quilt outside.
zhè这fú幅héngfú横幅míngtiān明天yào要guà挂chūqù出去。
Tấm băng rôn này ngày mai phải treo ra ngoài.
This banner needs to be hung outside tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây