ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悬崖
xuányá
vách đá dựng đứng, vực thẳm
Hán việt: huyền nhai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "悬崖" (xuányá) mang nghĩa "vách đá dựng đứng, vực thẳm", kết hợp bởi 悬 (xuán - huyền): "Treo lơ lửng" + 崖 (yá - nhai): "vách đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悬: Vật bị buộc dây kéo lên cao (县) khiến trái tim ở dưới (心) cứ thấp thỏm như đang treo lơ lửng giữa không trung (悬). • Chữ 崖: Trên ngọn núi cao (山) có những tầng đất đá dựng đứng chồng chất lên nhau (厓), tạo thành bờ vực và vách đá cheo leo (崖).

Thành phần cấu tạo

悬崖
xuányá
vách đá dựng đứng, vực thẳm
悬
xuán • huyền
Treo lơ lửng
县
Chữ Huyện
Vật buộc dây treo cao (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi niềm lo lắng (phía dưới)
崖
yá • nhai
vách đá
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vách đá dựng đứng, vực thẳm
Ví dụ (5)
tā他zhàn站zài在xuányá悬崖biānshàng边上wàng望zhe着dàhǎi大海。
Anh ấy đứng bên rìa vách đá nhìn ra biển lớn.
He stood on the edge of the cliff, looking out at the sea.
qìchē汽车chàdiǎn差点diào掉xià下xuányá悬崖。
Chiếc xe hơi suýt nữa rơi xuống vực thẳm.
The car almost fell off the cliff.
pāndēng攀登zhè这zuò座dǒuqiào陡峭de的xuányá悬崖fēicháng非常wēixiǎn危险。
Leo lên vách đá dốc đứng này vô cùng nguy hiểm.
Climbing this steep cliff is very dangerous.
xuányá悬崖shàng上zhǎng长zhe着yì一duǒ朵měilì美丽de的huā花。
Trên vách đá mọc một bông hoa xinh đẹp.
A beautiful flower is growing on the cliff.
zhè这zuò座chéngbǎo城堡jiàn建zài在xuányá悬崖zhīshàng之上。
Tòa lâu đài này được xây dựng trên vách đá.
The castle was built on top of the cliff.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây