ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
峭壁
qiàobì
vách đá
Hán việt: tiễu bích
—

Gợi nhớ

Từ "峭壁" (qiàobì) mang nghĩa "vách đá", kết hợp bởi 峭 (qiào - tiễu): "dốc đứng" + 壁 (bì - bích): "Bức tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 峭: Sườn núi (山) dựng đứng thẳng tắp giống như (肖) bức tường thành cao vút, tạo nên vách đá cheo leo, hiểm trở (峭). • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁).

Thành phần cấu tạo

峭壁
qiàobì
vách đá
峭
qiào • tiễu
dốc đứng
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
壁
bì • bích
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vách đá
Ví dụ (5)
yǒnggǎn勇敢de的dēngshān登山duìyuán队员chénggōng成功pāndēng攀登shàng上le了zhè这miàn面dǒuqiào陡峭de的qiàobì峭壁。
Những thành viên đội leo núi dũng cảm đã leo thành công lên vách đá dựng đứng này.
The brave mountaineers successfully scaled this steep cliff.
qiàobì峭壁shàng上shēngzhǎng生长zhe着yìxiē一些wánqiáng顽强de的yěcǎo野草。
Trên vách đá dựng đứng mọc một số loài cỏ dại kiên cường.
Some hardy wild grass grows on the precipice.
pùbù瀑布cóng从gāogāo高高de的qiàobì峭壁shàng上fēi飞xiè泻ér而xià下。
Thác nước đổ thẳng xuống từ vách đá dựng đứng cao vút.
The waterfall cascades down from the high cliff.
pānyán攀岩àihàozhě爱好者xǐhuan喜欢tiǎozhàn挑战dǒuqiào陡峭de的qiàobì峭壁。
Những người yêu thích leo núi thích thử thách những vách đá dốc đứng.
Rock climbing enthusiasts love challenging steep cliffs.
qiàobì峭壁shàng上shēngzhǎng生长zhe着wánqiáng顽强de的xiǎocǎo小草。
Trên vách đá dựng đứng mọc lên những ngọn cỏ kiên cường.
Tenacious blades of grass grow on the precipice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây