峭
丨フ丨丨丶ノ丨フ一一
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Sườn núi (山) dựng đứng thẳng tắp giống như (肖) bức tường thành cao vút, tạo nên vách đá cheo leo, hiểm trở (峭).
Thành phần cấu tạo
峭
dốc đứng, cheo leo; nghiêm khắc
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dốc đứng, cheo leo; nghiêm khắc, sắc bén
Ví dụ (5)
这座山峰非常陡峭,很难攀登。
Đỉnh núi này rất dốc, rất khó leo.
This mountain peak is extremely steep and very difficult to climb.
悬崖峭壁上长着一棵孤松。
Trên vách đá cheo leo mọc một cây thông cô độc.
A lone pine grows on the sheer cliff.
春寒料峭,你还是多穿点衣服吧。
Hơi lạnh đầu xuân hơi gắt, bạn vẫn nên mặc thêm chút quần áo đi.
There's still a chill in the spring air, so you'd better wear a bit more.
山路崎岖陡峭,行车一定要小心。
Đường núi gập ghềnh và dốc đứng, lái xe nhất định phải cẩn thận.
The mountain road is rugged and steep, so be sure to drive carefully.
他的性格有些孤峭,不爱与人交往。
Tính cách của anh ấy có chút lạnh lùng và lập dị, không thích giao du với mọi người.
His personality is somewhat aloof, and he doesn't like socializing with others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây