ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
峭
qiào
dốc đứng, cheo leo; nghiêm khắc, sắc bén
Hán việt: tiễu
丨フ丨丨丶ノ丨フ一一
10
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Sườn núi (山) dựng đứng thẳng tắp giống như (肖) bức tường thành cao vút, tạo nên vách đá cheo leo, hiểm trở (峭).

Thành phần cấu tạo

峭
qiào
dốc đứng, cheo leo; nghiêm khắc
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dốc đứng, cheo leo; nghiêm khắc, sắc bén
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shānfēng山峰fēicháng非常dǒuqiào陡峭,hěn很nán难pāndēng攀登。
Đỉnh núi này rất dốc, rất khó leo.
This mountain peak is extremely steep and very difficult to climb.
xuányáqiàobì悬崖峭壁shàng上zhǎng长zhe着yì一kē棵gū孤sōng松。
Trên vách đá cheo leo mọc một cây thông cô độc.
A lone pine grows on the sheer cliff.
chūn春hán寒liào料qiào峭,nǐ你háishi还是duō多chuān穿diǎn点yīfu衣服ba吧。
Hơi lạnh đầu xuân hơi gắt, bạn vẫn nên mặc thêm chút quần áo đi.
There's still a chill in the spring air, so you'd better wear a bit more.
shānlù山路qíqū崎岖dǒuqiào陡峭,xíngchē行车yídìng一定yào要xiǎoxīn小心。
Đường núi gập ghềnh và dốc đứng, lái xe nhất định phải cẩn thận.
The mountain road is rugged and steep, so be sure to drive carefully.
tā他de的xìnggé性格yǒuxiē有些gū孤qiào峭,bú不ài爱yǔ与rén人jiāowǎng交往。
Tính cách của anh ấy có chút lạnh lùng và lập dị, không thích giao du với mọi người.
His personality is somewhat aloof, and he doesn't like socializing with others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây