翘
一フノ一ノフフ丶一フ丶一
12
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Chiếc lông vũ (羽) ở đuôi chim cong vút vươn cao (尧) lên trên không trung mang ý nghĩa là vểnh lên, ngẩng cao (翘).
Thành phần cấu tạo
翘
vểnh lên, nhô lên; ngẩng lên
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bao góc dưới trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'qiào')
Nghĩa:vểnh lên, cong lên, hất lên, vênh gỗ.
Ví dụ (5)
他坐在沙发上,翘着二郎腿。
Anh ấy ngồi trên ghế sofa, bắt chéo chân (vắt chân chữ ngũ).
He sat on the sofa with one leg crossed over the other.
地板受潮了,边角都翘起来了。
Sàn nhà bị ẩm, các góc cạnh đều bị cong vênh lên rồi.
The floor got damp, and the edges started to warp upward.
小狗看见主人,高兴地翘起了尾巴。
Chú cún nhìn thấy chủ, vui vẻ vểnh đuôi lên.
The puppy saw its owner and happily raised its tail.
这孩子的头发睡翘了。
Tóc của đứa bé này ngủ xong bị dựng ngược (vểnh) lên rồi.
The child's hair got bent out of shape from sleeping.
那个女孩的睫毛很长,而且很翘。
Lông mi của cô gái đó rất dài, hơn nữa còn rất cong (vút lên).
That girl has long eyelashes, and they curl upward beautifully.
2
động từ / tính từ (đọc 'qiáo')
Nghĩa:ngẩng lên; nổi bật, xuất sắc
Ví dụ (3)
大家翘首以盼好消息。
Mọi người ngẩng đầu mong chờ tin tốt.
Everyone is eagerly looking forward to good news.
他是行业中的翘楚。
Anh ấy là người xuất sắc trong ngành.
He is an outstanding figure in the industry.
孩子翘首看着天空。
Đứa trẻ ngẩng đầu nhìn bầu trời.
The child raised their head to look at the sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây