ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悄
qiāo / qiǎo
yên lặng, lặng lẽ; buồn bã, vắng vẻ trong một số cách dùng
Hán việt: tiễu
丶丶丨丨丶ノ丨フ一一
10
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dáng người thu nhỏ bóng hình (肖) và giữ cho trái tim (忄) thật bình tĩnh để bước đi một cách yên lặng, lặng lẽ trong đêm (悄).

Thành phần cấu tạo

悄
qiāo / qiǎo
yên lặng; lặng lẽ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ / tính từ (đọc 'qiǎo')
Nghĩa:yên lặng, lặng lẽ; buồn bã, vắng vẻ trong một số cách dùng
Ví dụ (5)
tā他qiāoqiāo悄悄de地líkāi离开le了fángjiān房间。
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
He quietly left the room.
liǎng两gè个nǚhái女孩zài在jiǎoluò角落lǐ里shuō说qiāoqiāohuà悄悄话。
Hai cô gái đang nói thì thầm ở trong góc.
The two girls were whispering in the corner.
yèshēn夜深le了,wàimiàn外面jìngqiāoqiāo静悄悄de的。
Đêm đã khuya, bên ngoài tĩnh lặng như tờ.
It was late at night, and outside was completely quiet.
chūntiān春天qiāo悄wúshēng无声xī息de地dàolái到来le了。
Mùa xuân đã lặng lẽ đến mà không một tiếng động.
Spring arrived quietly and unnoticed.
lèishuǐ泪水qiǎorán悄然huáluò滑落tā她de的liǎnjiá脸颊。
Nước mắt lặng lẽ lăn dài trên má cô ấy.
Tears quietly rolled down her cheeks.
2
tính từ (đọc 'qiāo')
Nghĩa:lặng lẽ, âm thầm, yên lặng (thường dùng trong '悄悄' hoặc '静悄悄')
Ví dụ (2)
tā她qiāoqiāo悄悄de地zǒujìn走进le了fángjiān房间,méi没jīngdòng惊动rènhérén任何人。
Cô ấy lặng lẽ đi vào phòng, không làm phiền bất kỳ ai.
She walked quietly into the room without disturbing anyone.
shēnyè深夜le了,sì四zhōu周jìngqiāoqiāo静悄悄de的。
Đã nửa đêm, xung quanh im phăng phắc.
It was late at night, and everything around was dead silent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây