ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悄悄话
qiǎo qiǎo huà
thì thầm
Hán việt: tiễu tiễu thoại
—

Gợi nhớ

Từ "悄悄话" (qiǎo qiǎo huà) mang nghĩa "thì thầm", kết hợp bởi 悄 (qiāo / qiǎo - tiễu): "yên lặng" + 悄 (qiāo / qiǎo - tiễu): "yên lặng" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悄: Dáng người thu nhỏ bóng hình (肖) và giữ cho trái tim (忄) thật bình tĩnh để bước đi một cách yên lặng, lặng lẽ trong đêm (悄). • Chữ 悄: Dáng người thu nhỏ bóng hình (肖) và giữ cho trái tim (忄) thật bình tĩnh để bước đi một cách yên lặng, lặng lẽ trong đêm (悄). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

悄悄话
qiǎo qiǎo huà
thì thầm
悄
qiāo / qiǎo • tiễu
yên lặng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
悄
qiāo / qiǎo • tiễu
yên lặng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thì thầm
Ví dụ (3)
liǎng两gè个nǚháizi女孩子duǒ躲zài在fángjiān房间lǐ里shuō说qiāoqiāohuà悄悄话。
Hai cô gái trốn trong phòng để nói chuyện thì thầm với nhau.
Two girls hid in the room whispering to each other.
mèimei妹妹pāzài趴在māma妈妈de的ěrbiān耳边shuōqǐ说起le了qiāoqiāohuà悄悄话。
Em gái ghé vào tai mẹ và nói lời thì thầm.
My younger sister leaned close to Mom's ear and whispered to her.
wúlùn无论yǒu有shénme什么qiāoqiāohuà悄悄话,nǐ你dōu都kěyǐ可以duì对wǒ我shuō说。
Cho dù có lời tâm sự thầm kín nào, bạn cũng có thể nói với tôi.
Whatever secrets or private thoughts you have, you can tell me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây