ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悄然
qiǎo rán
lặng lẽ
Hán việt: tiễu nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "悄然" (qiǎo rán) mang nghĩa "lặng lẽ", kết hợp bởi 悄 (qiāo / qiǎo - tiễu): "yên lặng" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悄: Dáng người thu nhỏ bóng hình (肖) và giữ cho trái tim (忄) thật bình tĩnh để bước đi một cách yên lặng, lặng lẽ trong đêm (悄). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

悄然
qiǎo rán
lặng lẽ
悄
qiāo / qiǎo • tiễu
yên lặng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:lặng lẽ
Ví dụ (3)
chūntiān春天qiǎorán悄然láidào来到,dàdì大地shēngjībóbó生机勃勃。
Mùa xuân lặng lẽ đến, mặt đất tràn đầy sức sống.
Spring arrived quietly, and the earth is full of vitality.
lèishuǐ泪水qiǎorán悄然huáluò滑落le了tā他de的liǎnjiá脸颊。
Nước mắt lặng lẽ lăn dài trên má anh ấy.
Tears silently rolled down his cheeks.
nà那wèi位gēshǒu歌手zài在chéngmíng成名hòu后qiǎorán悄然tuìchū退出le了gētán歌坛。
Người ca sĩ đó sau khi nổi tiếng đã âm thầm rút lui khỏi làng nhạc.
After rising to fame, that singer quietly withdrew from the music scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây