侨
ノ丨ノ一ノ丶ノ丨
8
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) rời quê hương đi lập nghiệp ở nơi cao xa (乔) nhưng vẫn hướng về cố quốc là người kiều cư, kiều bào (侨).
Thành phần cấu tạo
侨
kiều bào, người di cư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kiều bào, người di cư
Ví dụ (5)
很多华侨回国投资建厂。
Rất nhiều Hoa kiều về nước đầu tư xây dựng nhà máy.
Many overseas Chinese have returned to China to invest and build factories.
我们热烈欢迎海外侨胞回家乡看看。
Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng kiều bào hải ngoại về thăm quê hương.
We warmly welcome overseas Chinese compatriots to return to their hometowns for a visit.
他侨居海外多年,但依然心系祖国。
Anh ấy sống ở nước ngoài (kiều cư) nhiều năm, nhưng trong lòng vẫn luôn hướng về Tổ quốc.
He has lived overseas for many years, but he still cares deeply about his motherland.
政府为归侨提供了很多优惠政策。
Chính phủ đã cung cấp rất nhiều chính sách ưu đãi cho kiều bào về nước.
The government has provided many preferential policies for returned overseas Chinese.
大使馆负责保护本国侨民的合法权益。
Đại sứ quán chịu trách nhiệm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của kiều dân nước mình.
The embassy is responsible for protecting the lawful rights and interests of its nationals abroad.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây