ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侨
qiáo
kiều bào, người di cư
Hán việt: kiều
ノ丨ノ一ノ丶ノ丨
8
个, 位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người (亻) rời quê hương đi lập nghiệp ở nơi cao xa (乔) nhưng vẫn hướng về cố quốc là người kiều cư, kiều bào (侨).

Thành phần cấu tạo

侨
qiáo
kiều bào, người di cư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiều bào, người di cư
Ví dụ (5)
hěn很duō多huáqiáo华侨huíguó回国tóuzī投资jiàn建chǎng厂。
Rất nhiều Hoa kiều về nước đầu tư xây dựng nhà máy.
Many overseas Chinese have returned to China to invest and build factories.
wǒmen我们rèliè热烈huānyíng欢迎hǎiwài海外qiáo侨bāo胞huí回jiāxiāng家乡kànkàn看看。
Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng kiều bào hải ngoại về thăm quê hương.
We warmly welcome overseas Chinese compatriots to return to their hometowns for a visit.
tā他qiáo侨jū居hǎiwài海外duōnián多年,dàn但yīrán依然xīnxì心系zǔguó祖国。
Anh ấy sống ở nước ngoài (kiều cư) nhiều năm, nhưng trong lòng vẫn luôn hướng về Tổ quốc.
He has lived overseas for many years, but he still cares deeply about his motherland.
zhèngfǔ政府wèi为guī归qiáo侨tígōng提供le了hěn很duō多yōuhuì优惠zhèngcè政策。
Chính phủ đã cung cấp rất nhiều chính sách ưu đãi cho kiều bào về nước.
The government has provided many preferential policies for returned overseas Chinese.
dàshǐguǎn大使馆fùzé负责bǎohù保护běnguó本国qiáo侨mín民de的héfǎ合法quányì权益。
Đại sứ quán chịu trách nhiệm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của kiều dân nước mình.
The embassy is responsible for protecting the lawful rights and interests of its nationals abroad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây