ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悄悄
qiāoqiāo
lặng lẽ, rón rén, âm thầm, len lén (làm việc gì đó nhẹ nhàng để không bị phát hiện hoặc làm phiền người khác).
Hán việt: tiễu tiễu
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "悄悄" (qiāoqiāo) mang nghĩa "Lẻn lén, âm thầm", kết hợp bởi 悄 (qiāo / qiǎo - tiễu): "yên lặng" + 悄 (qiāo / qiǎo - tiễu): "yên lặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悄: Dáng người thu nhỏ bóng hình (肖) và giữ cho trái tim (忄) thật bình tĩnh để bước đi một cách yên lặng, lặng lẽ trong đêm (悄). • Chữ 悄: Dáng người thu nhỏ bóng hình (肖) và giữ cho trái tim (忄) thật bình tĩnh để bước đi một cách yên lặng, lặng lẽ trong đêm (悄).

Thành phần cấu tạo

悄悄
qiāoqiāo
Lẻn lén, âm thầm
悄
qiāo / qiǎo • tiễu
yên lặng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
悄
qiāo / qiǎo • tiễu
yên lặng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lặng lẽ, rón rén, âm thầm, len lén (làm việc gì đó nhẹ nhàng để không bị phát hiện hoặc làm phiền người khác).
Ví dụ (5)
wèile为了bù不chǎoxǐng吵醒shúshuì熟睡de的háizi孩子,māma妈妈qiāoqiāo悄悄de地guānshàng关上le了mén门。
Để không đánh thức đứa con đang ngủ say, mẹ đã rón rén đóng cửa lại.
So as not to wake the sleeping child, the mother quietly closed the door.
chèn趁lǎoshī老师zhuǎnshēn转身xiězì写字de的shíhou时候,tā他qiāoqiāo悄悄de地chī吃le了yí一kuài块bǐnggān饼干。
Tranh thủ lúc thầy giáo quay người viết bảng, cậu ấy đã lén ăn một miếng bánh quy.
While the teacher had turned around to write on the board, he quietly ate a cookie.
wǒ我qiāoqiāo悄悄gàosu告诉nǐ你yí一gè个mìmì秘密,nǐ你qiānwàn千万búyào不要gàosu告诉biérén别人。
Tôi bí mật nói cho bạn nghe một bí mật, bạn tuyệt đối đừng nói cho người khác nhé.
I’ll quietly tell you a secret—make sure you don’t tell anyone else.
huìyì会议hái还méi没jiéshù结束,tā他jiù就jiē接le了gè个diànhuà电话qiāoqiāo悄悄de地liūzǒu溜走le了。
Cuộc họp vẫn chưa kết thúc, anh ấy đã nghe điện thoại rồi lặng lẽ chuồn đi mất.
Before the meeting was even over, he answered a phone call and quietly slipped away.
chūntiān春天qiāoqiāo悄悄de地lái来le了,gōngyuán公园lǐ里de的huār花儿dōu都kāi开le了。
Mùa xuân đã lặng lẽ đến, hoa trong công viên đều đã nở rộ.
Spring arrived quietly, and the flowers in the park all bloomed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây