ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墙上
qiáng shàng
trên tường
Hán việt: tường thượng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "墙上" (qiáng shàng) mang nghĩa "trên tường", kết hợp bởi 墙 (qiáng - tường): "tường" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

墙上
qiáng shàng
trên tường
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trên tường
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一fú幅huà画。
Trên tường treo một bức tranh.
There is a painting hanging on the wall.
qǐng请bǎ把tōngzhī通知tiē贴zài在qiáng墙shàng上。
Vui lòng dán thông báo lên tường.
Please put the notice up on the wall.
qiáng墙shàng上yǒu有hěn很duō多jiù旧zhàopiān照片。
Trên tường có nhiều ảnh cũ.
There are many old photos on the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây