篓
ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
15
—
Gợi nhớ
Những nan tre trúc dẻo dai (⺮) được đan chồng lên nhau thành nhiều tầng (娄) tạo nên chiếc rổ, chiếc sọt đựng đồ (篓).
Thành phần cấu tạo
篓
Rổ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Rổ
Ví dụ (3)
农民们背着竹篓去山上采茶。
Những người nông dân đeo gùi tre lên núi hái trà.
The farmers carried bamboo baskets on their backs to pick tea leaves in the mountains.
鱼篓里装满了刚从河里钓上来的新鲜鱼。
Trong giỏ cá đầy ắp những con cá tươi vừa mới câu được dưới sông lên.
The fish creel is filled with fresh fish just caught from the river.
他把废纸揉成一团,扔进了字纸篓里。
Cậu ấy vò nát giấy vụn thành một cục rồi ném vào trong sọt rác giấy.
He crumpled the scrap paper into a ball and tossed it into the wastepaper basket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây