ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
篓
lǒu
Rổ
Hán việt: lâu
ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
15
—

Gợi nhớ

Những nan tre trúc dẻo dai (⺮) được đan chồng lên nhau thành nhiều tầng (娄) tạo nên chiếc rổ, chiếc sọt đựng đồ (篓).

Thành phần cấu tạo

篓
lǒu
Rổ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rổ
Ví dụ (3)
nóngmín农民men们bēi背zhe着zhúlǒu竹篓qù去shān山shàng上cǎichá采茶。
Những người nông dân đeo gùi tre lên núi hái trà.
The farmers carried bamboo baskets on their backs to pick tea leaves in the mountains.
yúlǒu鱼篓lǐ里zhuāngmǎn装满le了gāng刚cóng从hé河lǐ里diào钓shànglái上来de的xīnxiān新鲜yú鱼。
Trong giỏ cá đầy ắp những con cá tươi vừa mới câu được dưới sông lên.
The fish creel is filled with fresh fish just caught from the river.
tā他bǎ把fèizhǐ废纸róuchéngyìtuán揉成一团,rēng扔jìn进le了zìzhǐlǒu字纸篓lǐ里。
Cậu ấy vò nát giấy vụn thành một cục rồi ném vào trong sọt rác giấy.
He crumpled the scrap paper into a ball and tossed it into the wastepaper basket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây