ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复印件
Fùyìnjiàn
Bản photocopy
Hán việt: phục ấn kiện
—

Gợi nhớ

Từ "复印件" (Fùyìnjiàn) mang nghĩa "Bản photocopy", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 印 (yìn - ấn): "in" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

复印件
Fùyìnjiàn
Bản photocopy
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản photocopy
Ví dụ (2)
bànlǐ办理yèwù业务shí时,chúle除了yuánjiàn原件,hái还xūyào需要tígōng提供yí一fèn份fùyìnjiàn复印件。
Khi làm thủ tục dịch vụ, ngoài bản gốc, vẫn cần cung cấp một bản photocopy.
When handling this procedure, in addition to the original, you also need to provide a photocopy.
qǐng请bǎ把nǐ你de的shēnfènzhèng身份证fùyìnjiàn复印件jiāo交gěi给bānzhǎng班长。
Xin hãy nộp bản photocopy chứng minh nhân dân của bạn cho lớp trưởng.
Please hand in a photocopy of your ID card to the class monitor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây