ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文件夹
wénjiànjiā
Bìa hồ sơ, thư mục
Hán việt: văn kiện giáp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "文件夹" (wénjiànjiā) mang nghĩa "Bìa hồ sơ, thư mục", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹).

Thành phần cấu tạo

文件夹
wénjiànjiā
Bìa hồ sơ, thư mục
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bìa hồ sơ, thư mục
Ví dụ (3)
wénjiànjiā文件夹lǐ里fàng放zhe着hétong合同。
Trong bìa hồ sơ có hợp đồng.
The contract is in the folder.
tā她gěi给měi每gè个xiàngmù项目zhǔnbèi准备yí一gè个wénjiànjiā文件夹。
Cô ấy chuẩn bị một bìa hồ sơ cho mỗi dự án.
She prepared a folder for each project.
zhè这gè个wénjiànjiā文件夹shì是lánsè蓝色de的。
Bìa hồ sơ này màu xanh.
This folder is blue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây