ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苏里南
Sūlǐnán
Suriname
Hán việt: tô lý nam
—

Gợi nhớ

Từ "苏里南" (Sūlǐnán) mang nghĩa "Suriname", kết hợp bởi 苏 (sū - tô): "hồi sinh" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)" + 南 (nán - nam): "phương nam". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苏: Đám cỏ non (艹) sau mùa đông giá rét lại gắng sức (办) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu vạn vật hồi sinh (苏). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南.

Thành phần cấu tạo

苏里南
Sūlǐnán
Suriname
苏
sū • tô
hồi sinh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
办
Biện (biến thể)
Làm (phía dưới)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Suriname
Ví dụ (3)
tā她zài在sūlǐnán苏里南xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Suriname.
She studied in Suriname for a year.
sūlǐnán苏里南duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Suriname đã tham gia cuộc thi lần này.
Team Suriname participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了sūlǐnán苏里南de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Suriname.
The news mentioned the economic situation in Suriname.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây