投诉
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "投诉" (tóusù) mang nghĩa "Khiếu nại", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 诉 (sù - tố): "Kiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khiếu nại
Ví dụ (3)
顾客向经理投诉服务问题。
Khách hàng khiếu nại với quản lý về vấn đề dịch vụ.
The customer complained to the manager about the service issue.
他打电话投诉快递延误。
Anh ấy gọi điện khiếu nại việc giao hàng chậm.
He called to complain about the delivery delay.
公司认真处理每一条投诉。
Công ty xử lý nghiêm túc từng khiếu nại.
The company takes every complaint seriously.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây