ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诉诸
sù zhū
dùng đến
Hán việt: tố chư
—

Gợi nhớ

Từ "诉诸" (sù zhū) mang nghĩa "dùng đến", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 诸 (zhū - chư): "Mọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 诸: Những lời nói (讠) nhắn nhủ đến từng người (者) trong cuộc họp được gửi tới tất cả mọi người, các vị (诸).

Thành phần cấu tạo

诉诸
sù zhū
dùng đến
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
诸
zhū • chư
Mọi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dùng đến
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该tōngguò通过tánpàn谈判jiějué解决zhēngduān争端,ér而bú不shì是sùzhū诉诸wǔlì武力。
Chúng ta nên giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán chứ không phải dùng đến vũ lực.
We should resolve disputes through negotiation rather than resorting to force.
shuāngfāng双方zuìzhōng最终juédìng决定sùzhū诉诸fǎlǜ法律lái来wéihù维护zìjǐ自己de的quányì权益。
Hai bên cuối cùng quyết định nhờ đến pháp luật để bảo vệ quyền lợi của mình.
Both parties finally decided to resort to the law to safeguard their rights and interests.
tā他shìtú试图sùzhū诉诸rénmen人们de的tóngqíng同情xīn心lái来huòqǔ获取zhīchí支持。
Anh ta cố gắng đánh vào lòng trắc ẩn của mọi người để có được sự ủng hộ.
He tried to appeal to people's sympathy in order to gain support.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây