ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诸位
zhūwèi
các vị, chư vị, quý vị, mọi người (cách xưng hô trang trọng).
Hán việt: chư vị
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "诸位" (zhūwèi) mang nghĩa "các vị", kết hợp bởi 诸 (zhū - chư): "Mọi" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诸: Những lời nói (讠) nhắn nhủ đến từng người (者) trong cuộc họp được gửi tới tất cả mọi người, các vị (诸). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

诸位
zhūwèi
các vị
诸
zhū • chư
Mọi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:các vị, chư vị, quý vị, mọi người (cách xưng hô trang trọng).
Ví dụ (5)
zhūwèi诸位,qǐng请ānjìng安静yíxià一下。
Thưa các vị (quý vị), xin hãy giữ trật tự một chút.
Everyone, please be quiet for a moment.
bù不zhī知zhūwèi诸位duì对zhè这gè个fāng'àn方案yǒu有shénme什么kànfǎ看法?
Không biết chư vị có ý kiến gì về phương án này không?
May I ask what you all think of this plan?
gǎnxiè感谢zhūwèi诸位de的guānglín光临。
Cảm ơn sự hiện diện (quang lâm) của quý vị.
Thank you all for coming.
zhūwèi诸位xiānsheng先生,zhūwèi诸位nǚshì女士,wǎnshang晚上hǎo好!
Thưa các quý ông, thưa các quý bà, chào buổi tối!
Ladies and gentlemen, good evening!
zhè这jiù就shì是wǒmen我们yào要xiàng向zhūwèi诸位zhǎnshì展示de的xīn新chǎnpǐn产品。
Đây chính là sản phẩm mới mà chúng tôi muốn giới thiệu tới quý vị.
This is the new product we would like to present to you all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây