ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诉讼程序
sùsòng chéngxù
Thủ tục tố tụng / Kiện tụng
Hán việt: tố tụng trình tự
—

Gợi nhớ

Từ "诉讼程序" (sùsòng chéngxù) mang nghĩa "Thủ tục tố tụng / Kiện tụng", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 序 (xù - tự): "trật tự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

诉讼程序
sùsòng chéngxù
Thủ tục tố tụng / Kiện tụng
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
讼
sòng • tụng
kiện tụng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
公
Công
Công / âm đọc (bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục tố tụng / Kiện tụng
Ví dụ (3)
lǜshī律师xiàng向wǒmen我们xiángxì详细jiěshì解释le了mínshìsùsòng民事诉讼chéngxù程序de的gè各gè个jiēduàn阶段。
Luật sư đã giải thích chi tiết cho chúng tôi về các giai đoạn của thủ tục tố tụng dân sự.
The lawyer explained in detail the various stages of civil litigation procedures to us.
qǐdòng启动sùsòng诉讼chéngxù程序xūyào需要xiàng向fǎyuàn法院tíjiāo提交qǐsùzhuàng起诉状。
Khởi động thủ tục tố tụng cần phải nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Initiating litigation proceedings requires submitting a statement of claim to the court.
wéifǎn违反sùsòng诉讼chéngxù程序kěnéng可能huì会dǎozhì导致pànjué判决bèi被chèxiāo撤销。
Vi phạm thủ tục tố tụng có thể dẫn đến việc bản án bị hủy bỏ.
Violating litigation procedures may result in the judgment being overturned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây