ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行政诉讼
xíngzhèng sùsòng
Khởi kiện quyết định hành chính (Kiện quan)
Hán việt: hành chính tố tụng
—

Gợi nhớ

Từ "行政诉讼" (xíngzhèng sùsòng) mang nghĩa "Khởi kiện quyết định hành chính (Kiện quan)", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼).

Thành phần cấu tạo

行政诉讼
xíngzhèng sùsòng
Khởi kiện quyết định hành chính (Kiện quan)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
讼
sòng • tụng
kiện tụng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
公
Công
Công / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khởi kiện quyết định hành chính (Kiện quan)
Ví dụ (3)
rúguǒ如果dāngshìrén当事人duì对xíngzhèngfùyì行政复议juédìng决定réng仍bù不fú服,kěyǐ可以yīfǎ依法xiàng向rénmínfǎyuàn人民法院tíqǐ提起xíngzhèngsùsòng行政诉讼。
Nếu đương sự vẫn không phục quyết định giải quyết khiếu nại hành chính, có thể khởi kiện hành chính ra tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật.
If the party concerned still disagrees with the administrative reconsideration decision, they may lawfully file an administrative lawsuit with a people's court.
xíngzhèngsùsòng行政诉讼zhōng中,zuòwéi作为bèigào被告de的xíngzhèng行政jīguān机关chéngdān承担zhǔyào主要de的jǔzhèng举证zérèn责任。
Trong khởi kiện hành chính, cơ quan hành chính với tư cách bị đơn phải gánh chịu nghĩa vụ chứng minh chủ yếu.
In administrative litigation, the administrative agency acting as the defendant bears the primary burden of proof.
rénmínfǎyuàn人民法院shěnlǐ审理xíngzhèngsùsòng行政诉讼ànjiàn案件,zhǐzài旨在jiāndū监督xíngzhèng行政jīguān机关yīfǎ依法xíngzhèng行政。
Tòa án nhân dân xét xử các vụ án kiện hành chính nhằm giám sát việc thực thi hành chính theo pháp luật của các cơ quan chính quyền.
People's courts hear administrative litigation cases to supervise administrative agencies in exercising administration in accordance with the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây