ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诉讼时效
sùsòng shíxiào
thời hiệu khởi kiện
Hán việt: tố tụng thời hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "诉讼时效" (sùsòng shíxiào) mang nghĩa "Thời hiệu khởi kiện", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

诉讼时效
sùsòng shíxiào
Thời hiệu khởi kiện
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
讼
sòng • tụng
kiện tụng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
公
Công
Công / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (3)
gēnjù根据mínfǎdiǎn民法典,yìbān一般mínshì民事quánlì权利de的sùsòng诉讼shíxiào时效wèi为sānnián三年。
Theo Bộ luật dân sự, thời hiệu khởi kiện của các quyền dân sự thông thường là ba năm.
According to the Civil Code, the statute of limitations for general civil rights is three years.
zhàiquánrén债权人bìxū必须zài在sùsòng诉讼shíxiào时效jièmǎn届满qián前xiàng向fǎyuàn法院tíqǐ提起sùsòng诉讼。
Chủ nợ phải khởi kiện ra tòa trước khi hết thời hiệu khởi kiện.
The creditor must file a lawsuit with the court before the statute of limitations expires.
zhàiwùrén债务人tíchū提出sùsòng诉讼shíxiào时效kàngbiàn抗辩bìng并bèi被fǎtíng法庭cǎinà采纳,yuángào原告bàisù败诉。
Con nợ đưa ra kháng biện về thời hiệu khởi kiện và được tòa án chấp nhận, nguyên đơn thua kiện.
The debtor raised a statute of limitations defense which was accepted by the court, resulting in the plaintiff losing the case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây