ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
间断
jiànduàn
gián đoạn, ngắt quãng
Hán việt: gian đoạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "间断" (jiànduàn) mang nghĩa "gián đoạn, ngắt quãng", kết hợp bởi 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

间断
jiànduàn
gián đoạn, ngắt quãng
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gián đoạn, ngắt quãng
Ví dụ (5)
xuéxí学习wàiyǔ外语xūyào需要jiānchíbúxiè坚持不懈,bù不néng能jiànduàn间断。
Học ngoại ngữ cần phải kiên trì không ngừng, không được gián đoạn.
Learning a foreign language requires persistence and cannot be interrupted.
zhè这cháng场yǔ雨liánxù连续xià下le了sāntiān三天,yìzhí一直méiyǒu没有jiànduàn间断。
Trận mưa này rơi liên tục trong ba ngày, luôn không hề ngắt quãng.
It rained continuously for three days without stopping.
yóuyú由于bàofēngyǔ暴风雨,chéngshì城市de的diànlì电力gōngyìng供应jiànduàn间断le了jǐ几gè个xiǎoshí小时。
Do bão, nguồn cung cấp điện của thành phố đã bị gián đoạn vài giờ.
Because of the storm, the city's power supply was interrupted for several hours.
tā他zài在zhè这xiàng项kètí课题shàng上de的yánjiū研究cóngwèi从未jiànduàn间断guò过。
Việc nghiên cứu của anh ấy về đề tài này chưa bao giờ bị gián đoạn.
His research on this project has never been interrupted.
qǐng请quèbǎo确保wǎngluò网络liánjiē连接wěndìng稳定,búyào不要chūxiàn出现jiànduàn间断。
Vui lòng đảm bảo kết nối mạng ổn định, không để xảy ra tình trạng ngắt quãng.
Please make sure the internet connection is stable and does not cut out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây