ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推断
tuīduàn
suy luận, kết luận
Hán việt: thôi đoạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "推断" (tuīduàn) mang nghĩa "suy luận, kết luận", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

推断
tuīduàn
suy luận, kết luận
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy luận, kết luận
Ví dụ (5)
jǐngchá警察cóng从fànzuì犯罪xiànchǎng现场tuīduàn推断chū出xiányírén嫌疑人de的dòngjī动机。
Cảnh sát đã suy luận ra động cơ của nghi phạm từ hiện trường vụ án.
The police inferred the suspect's motive from the crime scene.
gēnjù根据zhèxiē这些shùjù数据hěn很nán难tuīduàn推断chū出zuìzhōng最终de的jiéguǒ结果。
Dựa vào những dữ liệu này rất khó để suy luận ra kết quả cuối cùng.
It is difficult to infer the final result from these data.
yīshēng医生tuīduàn推断zhè这wèi位bìngrén病人shì是shíwùzhòngdú食物中毒。
Bác sĩ kết luận rằng bệnh nhân này bị ngộ độc thực phẩm.
The doctor inferred that the patient had food poisoning.
zài在méiyǒu没有zúgòu足够zhèngjù证据zhīqián之前,búyào不要qīngyì轻易zuòchū作出tuīduàn推断。
Trước khi có đủ bằng chứng, đừng khinh suất đưa ra kết luận.
Do not jump to conclusions before there is sufficient evidence.
cóng从tā他de的biǎoqíng表情wǒ我kěyǐ可以tuīduàn推断chū出tā他bù不tóngyì同意zhè这gè个tíyì提议。
Từ biểu cảm của anh ấy, tôi có thể suy luận ra rằng anh ấy không đồng ý với đề nghị này.
From his expression, I could infer that he disagreed with the proposal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây