ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网络连接
wǎngluò liánjiē
Kết nối mạng Internet
Hán việt: võng lạc liên tiếp
—

Gợi nhớ

Từ "网络连接" (wǎngluò liánjiē) mang nghĩa "Kết nối mạng Internet", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 络 (luò - lạc): "Lưới" + 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 接 (jiē - tiếp): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接).

Thành phần cấu tạo

网络连接
wǎngluò liánjiē
Kết nối mạng Internet
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kết nối mạng Internet
Ví dụ (3)
shǒujī手机tíshì提示wǎngluò网络liánjiē连接zhōngduàn中断。
Điện thoại thông báo kết nối mạng bị gián đoạn.
The phone prompted that the network connection was interrupted.
qǐng请jiǎnchá检查nǐ你de的lùyóuqì路由器hé和wǎngluò网络liánjiē连接。
Xin hãy kiểm tra bộ phát wifi và kết nối mạng của bạn.
Please check your router and network connection.
wěndìng稳定de的wǎngluò网络liánjiē连接yǒulìyú有利于zài在xiàn线bàngōng办公。
Kết nối mạng ổn định có lợi cho làm việc trực tuyến.
A stable network connection benefits online working.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây