ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接待厅
jiēdài tīng
sảnh tiếp đón
Hán việt: tiếp đãi sảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "接待厅" (jiēdài tīng) mang nghĩa "sảnh tiếp đón", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

接待厅
jiēdài tīng
sảnh tiếp đón
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sảnh tiếp đón
Ví dụ (3)
kèrén客人zài在jiēdàitīng接待厅děnghòu等候。
Khách đợi ở sảnh tiếp đón.
The guests are waiting in the reception hall.
jiēdàitīng接待厅lǐ里bǎi摆zhe着shāfā沙发hé和chájī茶几。
Trong sảnh tiếp đón đặt ghế sofa và bàn trà.
There are sofas and coffee tables in the reception hall.
gōngzuò工作rényuán人员bǎ把dàibiǎo代表dàidào带到jiēdàitīng接待厅。
Nhân viên dẫn đại biểu đến sảnh tiếp đón.
The staff led the delegates to the reception hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây